Giá Thép Hình Hôm Nay

Trong lĩnh vực xây dựng và cơ khí, việc cập nhật giá thép hình luôn là yếu tố then chốt giúp chủ đầu tư và nhà thầu lập kế hoạch chi phí hiệu quả. Thép hình với đa dạng chủng loại như thép I, H, V hay thép tấm đóng vai trò quan trọng trong kết cấu công trình, đòi hỏi sự lựa chọn kỹ lưỡng về chất lượng lẫn giá cả.

Bài viết hôm nay sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá thép hình Hòa Phát và các loại phổ biến như H200, I150, I200, kèm bảng tra thép hình I và báo giá thép tấm, giúp người dùng dễ dàng so sánh và đưa ra quyết định phù hợp với nhu cầu thực tế.

Giá Thép Hình Hòa Phát Hôm Nay

Giá thép hình Hòa Phát hôm nay dao động từ 14.900 đến 426.200 VNĐ tùy loại và quy cách, bao gồm các sản phẩm như thép H, I, U, V. Mức giá này được cập nhật liên tục từ các đại lý chính hãng, đảm bảo tính minh bạch và phù hợp với ngân sách dự toán công trình xây dựng.

Thép hình Hòa Phát có mặt tại nhiều đơn vị cung cấp uy tín như Thép Công Nghiệp Hà Nội, Tôn Thép Mạnh Hà hay Lộc Hiếu Phát với chính sách chiết khấu từ 3% đến 10%. Các sản phẩm đi kèm chứng chỉ CO, CQ, tem mác rõ ràng, giúp khách hàng an tâm về chất lượng và nguồn gốc xuất xứ.

Các quy cách thép hình phổ biến như thép H, I, U, V được cung cấp đầy đủ barem tiêu chuẩn, hỗ trợ tối ưu chi phí đầu tư. Với chất lượng được đánh giá hàng đầu, thép hình Hòa Phát đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật cho công trình dân dụng và công nghiệp.

Nhu cầu tra cứu báo giá thép hình Hòa Phát mới nhất tăng cao do giá cả biến động. Nhiều đơn vị hỗ trợ giao hàng tận nơi, nhanh chóng tại TP.HCM và toàn quốc, giúp chủ đầu tư tiết kiệm thời gian và chi phí vận chuyển trong thi công.

GIÁ THÉP HÌNH HÒA PHÁT CẬP NHẬT MỚI NHẤT NĂM 2026
GIÁ THÉP HÌNH HÒA PHÁT CẬP NHẬT MỚI NHẤT NĂM 2026

Giá Thép Hình H200

Thép hình H200 có quy cách phổ biến là H200x200x8x12mm, trọng lượng tiêu chuẩn 49,9 kg/m, thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng như JIS G3101, ASTM A36, GOST 380-88 hoặc EN 10025. Sản phẩm này được nhập khẩu từ các thương hiệu uy tín như Posco, Hyundai hoặc sản xuất trong nước, đáp ứng nhu cầu sử dụng cho nhiều loại công trình xây dựng.

Giá thép hình H200 hiện dao động từ 16.400 đến 22.500 VNĐ/kg tùy theo mác thép, xuất xứ và đơn vị cung cấp. Các loại phổ biến như SS400, A36, Q345 hay S275JR có mức giá cạnh tranh, kèm chính sách chiết khấu 5-10% khi mua số lượng lớn từ các nhà phân phối như Thép Hà Nội, Tôn thép Sáng Chinh hay Hùng Phát.

Thép H200 được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu dầm phụ, giằng xưởng hoặc công trình có nhịp từ 15-20m nhờ độ cứng vững và khả năng chịu lực tốt. Với kích thước chiều cao và rộng gần bằng nhau, sản phẩm mang lại sự cân bằng và ổn định cao, phù hợp cho cả nhà xưởng, cầu đường và khung nhà cao tầng.

Nhiều đơn vị phân phối như Công ty CP Thép Công Nghiệp Hà Nội, Thép Xuyên Á hay Chinh Phú Thịnh cung cấp thép hình H200 đủ thương hiệu Posco, An Khánh, với chính sách giao hàng nhanh toàn quốc tại TP.HCM và Hà Nội. Liên hệ trực tiếp để nhận báo giá cập nhật và tư vấn kỹ thuật phù hợp từng công trình.

THÉP HÌNH H200 CHẤT LƯỢNG CAO TIÊU CHUẨN JIS G 3101
THÉP HÌNH H200 CHẤT LƯỢNG CAO TIÊU CHUẨN JIS G 3101

Giá Thép I 150

Thép hình I150 là loại vật liệu xây dựng phổ biến với kích thước tiêu chuẩn 150mm, thường được sử dụng làm dầm, cột và kết cấu chịu lực trong các công trình nhà xưởng, cầu đường. Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim, đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải cao, phù hợp với nhiều công trình công nghiệp và dân dụng.

Giá thép I150 hiện nay dao động từ 19.500 VNĐ/kg đến 23.000 VNĐ/kg, tùy theo quy cách, nhà máy sản xuất và số lượng đặt hàng. Các thương hiệu phổ biến như Đại Việt, Posco, An Khánh cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, với mức giá cạnh tranh và thường đi kèm ưu đãi miễn phí vận chuyển cho đơn lớn.

Thép I150 x 75 x 6000 của nhà máy Đại Việt có trọng lượng khoảng 76kg, là lựa chọn phổ biến nhờ độ bền và tính ổn định cao. Sản phẩm phù hợp cho các công trình yêu cầu kết cấu chắc chắn, được nhiều nhà thầu tin dùng tại TP.HCM, Hà Nội và Đà Nẵng.

Các đơn vị như Công ty TNHH Chinh Phú Thịnh, Thép Thịnh Phát Hà Thành và Công ty Cổ phần Thép Công Nghiệp Hà Nội cung cấp bảng báo giá thép hình I150 cập nhật liên tục, hỗ trợ báo giá nhanh qua hotline. Ưu đãi 5-10% và chính sách giao hàng nhanh giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ xây dựng.

THÉP HÌNH I 150 ĐỘ BỀN VƯỢT TRỘI CHO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THÉP HÌNH I 150 ĐỘ BỀN VƯỢT TRỘI CHO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Giá Thép Hình I200

Giá thép hình I200 hiện dao động từ 18.000 VNĐ/kg đến 20.000 VNĐ/kg tùy theo quy cách, số lượng và địa điểm giao hàng. Loại thép I200 có kích thước phổ biến là 200x100x5.5×8 mm, chiều dài 6m hoặc 12m, trọng lượng khoảng 21,3 kg/m. Một cây dài 12m nặng khoảng 255,6 kg và có giá khoảng 3,7 triệu đồng.

Thép hình I200 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn chất lượng như JIS G3101, ASTM A36, EN 10025 với các mác thép phổ biến là SS400, Q235, A36 và S235Jr. Sản phẩm có xuất xứ từ các nước như Nhật Bản, Trung Quốc, Nga và được nhập khẩu chính hãng. Chất lượng thép đảm bảo độ bền, khả năng chịu lực và phù hợp với nhiều công trình xây dựng lớn.

Ứng dụng chính của thép hình I200 bao gồm xây dựng nhà xưởng, kết cấu tiền chế, dầm sàn, cầu đường, cột điện cao thế và công trình cơ khí. Nhờ thiết kế mặt cắt hình chữ I, thép I200 có khả năng chịu uốn và mô-men xoắn tốt, tiết kiệm vật liệu mà vẫn đảm bảo độ vững chắc. Đây là lựa chọn phổ biến trong các dự án yêu cầu kết cấu chịu lực cao.

Các đơn vị cung cấp thép hình I200 uy tín như Công ty Cổ phần Thép Hà Nội, Thép Thịnh Phát Hà Thành, Đại Việt, An Khánh và Posco đều có sẵn hàng, đa dạng quy cách và hỗ trợ giao hàng toàn quốc. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp để nhận báo giá cập nhật, chính sách ưu đãi lên đến 10% và đầy đủ chứng từ CO/CQ.

THÉP HÌNH I200 TRỌNG LƯỢNG 26 KG MÉT GIÁ CẠNH TRANH
THÉP HÌNH I200 TRỌNG LƯỢNG 26 KG MÉT GIÁ CẠNH TRANH

Báo Giá Thép Hình Thép Tấm

Thép tấm hiện được cung cấp với đa dạng mác thép như SS400, A36, Q345, Q355, độ dày từ 0.5 – 100mm, phù hợp cho xây dựng, cơ khí và đóng tàu. Giá thép tấm dao động từ 17.000 đ/kg tùy loại, với các khổ phổ biến 1m x 2m, 1.5m x 6m, 2m x 6m, đáp ứng nhu cầu thi công và gia công. Đơn vị như Thép Mạnh Tiến Phát, Thép Ánh Bình Minh cập nhật báo giá thép tấm SS400 Hòa Phát, hỗ trợ vận chuyển, thanh toán linh hoạt.

Thép hình bao gồm các loại phổ biến như thép I, U, V, H, L với nhiều quy cách khác nhau như V30, V50, V100, V200 hay I100, I200. Các sản phẩm được nhập khẩu chính hãng hoặc sản xuất trong nước, chất lượng cao, giá cạnh tranh. Đơn vị như Thép Đại Phúc Vinh, Chinh Phú Thịnh cung cấp thép hình V, L với độ dày từ 3ly đến 25ly, phục vụ công trình và gia công cơ khí.

Giá thép hình và thép tấm chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như mác thép, độ dày, khối lượng đặt hàng và chính sách ưu đãi. Một số đại lý như Tôn Thép Mạnh Hà giảm giá 3-7%, miễn phí vận chuyển, cam kết giá gốc. Các đơn vị phân phối như Thép Hùng Phát, Công ty Chinh Phú Thịnh cam kết sản phẩm chính hãng, hỗ trợ báo giá nhanh qua hotline.

Liên hệ các nhà cung cấp như Mạnh Hà (0965468871), Thép Hùng Phát (0986864114), Ánh Bình Minh (0937667441) để nhận báo giá thép hình, thép tấm mới nhất. Thông tin giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường. Các đơn vị thường xuyên cập nhật bảng giá thép tấm 3ly, 4ly, 6ly, 8ly, 10ly và thép hình U, I, V giúp khách hàng tiện theo dõi.

BÁO GIÁ THÉP TẤM SS400 VÀ THÉP HÌNH MỚI NHẤT HÔM NAY
BÁO GIÁ THÉP TẤM SS400 VÀ THÉP HÌNH MỚI NHẤT HÔM NAY

Bảng Tra Thép Hình I

Bảng tra thép hình I là công cụ thiết yếu giúp kỹ sư và nhà thầu tra cứu nhanh các thông số kỹ thuật như chiều cao, chiều rộng, độ dày, trọng lượng và mô men quán tính. Dữ liệu từ bảng giúp tính toán kết cấu chính xác, đảm bảo an toàn và tối ưu vật liệu trong xây dựng.

Các loại thép hình I phổ biến như ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50 hay S355JR, S275JR có sẵn trong bảng tra, phục vụ đa dạng công trình. Thông tin chi tiết về đặc tính mặt cắt và khối lượng riêng giúp lựa chọn đúng mã thép phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và tải trọng.

Thép hình I nhập khẩu chính phẩm từ các thương hiệu như POSCO đạt tiêu chuẩn ISO 9001, được hơn 5000 công trình tin dùng. Bảng tra trọng lượng thép hình I POSCO cung cấp dữ liệu theo chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m, hỗ trợ dự toán chi phí vận chuyển và lắp dựng hiệu quả.

Bảng tra thép hình I còn hỗ trợ đơn vị gia công và thương mại trong việc báo giá và tư vấn sản phẩm. Với các thông số như Ix, Wx, ix, Iy, Wy, iy được liệt kê cụ thể, việc so sánh và lựa chọn thép I phù hợp với kết cấu dầm, cột trở nên nhanh chóng và chính xác hơn.

BẢNG TRA CỨU THÉP HÌNH I CHI TIẾT THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
BẢNG TRA CỨU THÉP HÌNH I CHI TIẾT THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ

Giá Thép Hình V

Giá thép hình V dao động từ 13.000 VNĐ/m đến 154.000 VNĐ/m tùy theo quy cách, độ dày và loại bề mặt như thép đen, mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng. Các kích thước phổ biến gồm V3, V4, V5, V6, V7, V8, V9, V10 với chiều dài tiêu chuẩn 6m – 12m, độ dày từ 2mm đến 15mm, phù hợp nhiều công trình xây dựng và kết cấu thép.

Thép hình V được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật như TCVN 7571-1, JIS G3101, ASTM A36 với các mác thép thông dụng là CT38, SS400, A36. Sản phẩm có độ bền cao, chịu lực tốt, thường dùng trong ngành cơ khí, xây dựng nhà xưởng và kết cấu công nghiệp, được cung cấp bởi các thương hiệu lớn như An Khánh (AKS), Đại Việt (ĐVS), Á Châu (ACS), Vinaone (VNO).

Nguồn hàng thép V đa dạng từ sản phẩm nội địa của Nhà Bè, Thái Nguyên (TISCO) đến hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản. Các đại lý như Đăng Quân, Thép Hùng Phát, Thép Đại Phúc Vinh cung cấp đầy đủ loại thép góc đều và thép góc lệch, hỗ trợ báo giá chi tiết, chiết khấu lên đến 5-10%, miễn phí vận chuyển cho đơn hàng lớn.

Báo giá thép hình V hôm nay phụ thuộc vào yếu tố thị trường, khối lượng đặt hàng và loại vật liệu. Giá thép V Việt Nhật dao động 13.500 – 17.300 VNĐ/kg cho độ dày 3 – 12 ly. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên liên hệ trực tiếp các đơn vị cung cấp như VinaSteel, Sắt Thép SATA hoặc Kệ Sắt ANT để được tư vấn và cập nhật mức giá cạnh tranh nhất.

GIÁ THÉP HÌNH V CÁC LOẠI TỪ V3 ĐẾN V100 CẬP NHẬT LIÊN TỤC
GIÁ THÉP HÌNH V CÁC LOẠI TỪ V3 ĐẾN V100 CẬP NHẬT LIÊN TỤC

Thông tin về giá thép hình Hòa Phát cùng các loại phổ biến như H200, I150, I200, thép V và thép tấm đã được cập nhật chi tiết, đi kèm bảng tra thép hình I để hỗ trợ việc lựa chọn vật liệu chính xác. Việc nắm rõ bảng giá và thông số kỹ thuật không chỉ giúp tiết kiệm chi phí mà còn đảm bảo độ an toàn và bền vững cho công trình. Đừng ngần ngại liên hệ đơn vị cung cấp uy tín để nhận báo giá mới nhất và tư vấn phù hợp với từng dự án cụ thể.